Những câu nói thường ngày của người Trung Quốc (Phần 2)

  • Đăng bởi: Học tiếng Trung
  • Ngày đăng: 27/01/2015 - 4:35 PM
  • 2075 Lượt xem

40 câu nói thường ngày của người Trung Quốc (Phần 2)

Tiếng trung – anh

  1. 我早知道了。I knew it .
  2. 我注意到了。I noticed that.
  3. 我明白了。I see.
  4. 我认为是这样的。I think so .
  5. 我想跟他说话。I want to speak with him.
  6. 我赢了。I won.
  7. 请给我一杯咖啡。I would like a cup of coffee, please.
  8. 我饿死了。I’m hungry.
  9. 我要走了。I’m leaving.
  10. 对不起。I’m sorry.
  11. 我习惯了。 I’m used to it .
  12. 我会想念你的。I’ll miss you.
  13. 我试试看。I’ll try.
  14. 我很无聊。I’m bored.
  15. 我很忙。I’m busy.
  16. 我玩得很开心。I’m having fun.
  17. 我准备好了。I’m ready.
  18. 我明白了。I’ve got it .
  19. 真是难以置信!It’s incredible!
  20. 很远吗?Is it far?
  21. 没关系。It doesn’t matter.
  22. 闻起来很香。It smells good.
  23. 是时候了。It’s about time .
  24. 没关系。It’s all right.
  25. 很容易。It’s easy.
  26. 很好。It’s good.
  27. 离这很近。It’s near here.
  28. 没什么。It’s nothing.
  29. 该走了。It’s time to go
  30. 那是不同的。It’s different.
  31. 很滑稽。It’s funny.
  32. 那是不可能的。It’s impossible.
  33. It’s not bad. 还行。
  34. It’s not difficult. 不难.
  35. 不值得。It’s not worth it .
  36. 很明显。It’s obvious.
  37. 还是一样的。It’s the same thing.
  38. 轮到你了。It’s your turn.
  39. 我也一样。Me too.
  40. 还没有。Not yet.

Pinyin:

Học tiếng trung với phần phiên âm và dịch sang tiếng việt:

  1. Wǒ zǎo zhīdàole. Tôi biết rồi
  2. Wǒ zhùyì dàole. Tôi chú ý rồi.
  3. Wǒ míngbáile. Tôi hiểu rồi.
  4. Wǒ rènwéi shì zhèyàng de. Tôi cũng nghĩ thế
  5. Wǒ xiǎng gēn tā shuōhuà. Tôi muốn nói chuyện với anh ta
  6. Wǒ yíngle. Tôi thắng rồi
  7. Qǐng gěi wǒ yībēi kāfēi. Mời bạn 1 ly cà phê
  8. Wǒ è sǐle. Tôi đói chết mất
  9. Wǒ yào zǒuliǎo. Tôi đang đi đây
  10. Duìbùqǐ. Tôi xin lỗi
  11. Wǒ xíguànle. Tôi quen rồi
  12. Wǒ huì xiǎngniàn nǐ de. Tôi sẽ rất nhớ em
  13. Wǒ shì shìkàn. Tôi sẽ cố
  14. Wǒ hěn wúliáo. Tôi rất buồn
  15. Wǒ hěn máng. Tôi rất bận
  16. Wǒ wán dé hěn kāixīn. Tôi rất vui
  17. Wǒ zhǔnbèi hǎole. Tôi chuẩn bị tốt rồi
  18. Wǒ míngbáile. Tôi hiểu rồi
  19. Zhēnshi nányǐ zhìxìn! Thật không tưởng!
  20. Hěn yuǎn ma? Có xa không?
  21. Méiguānxì. Không vấn đề
  22. Wén qǐlái hěn xiāng. Nó có mùi rất thơm
  23. Shì shíhòule. Đó là vấn đề thời gian
  24. Méiguānxì. Tốt rồi
  25. Hěn róngyì. Dễ mà
  26. Hěn hǎo. Rất tốt
  27. Lí zhè hěn jìn.Rất gần đây
  28. Méishénme. Không vấn đề gì
  29. Gāi zǒule. Đến lúc đi rồi
  30. Nà shì bùtóng de. Không giống nhau
  31. Hěn huájī. Buồn cười thế
  32. Nà shì bù kěnéng de. Cái đó không thể
  33. It’s not bad. Cũng được
  34. It’s not difficult. Không khó
  35. Bù zhídé. Không đáng
  36. Hěn míngxiǎn. Hiển nhiên rồi
  37. Háishì yīyàng de. Cũng như nhau
  38. Lún dào nǐle. Đến lượt bạn
  39. Wǒ yě yīyàng. Tôi cũng thế
  40. Hái méiyǒu. Vẫn chưa

Bài học xem nhiều

Bài học liên quan