[Từ vựng tiếng Trung] – Chủ đề “Sức khỏe, bệnh tật”

  • Đăng bởi: Học tiếng Trung
  • Ngày đăng: 20/11/2014 - 4:01 AM
  • 2405 Lượt xem

Con người ai cũng có lần sẽ bị ốm, hay bị một vài vấn đề về sức khỏe. Nếu như bạn có ý định sang đất nước Trung Quốc hay “học tiếng Trung” thì bạn sẽ không thể học tới chủ đề “sức khỏe, bệnh tật”. Vậy nên, hãy cùng chúng tôi học từ vựng tiếng Trung với chủ đề ” sức khỏe, bệnh tật” dưới đây nhé!

Tiếng Trung => Phiên âm => Tiếng Việt

  • 邦迪 => (bāng dí) => Băng dán cá nhân
  • 创可贴 => (chuāngkětiē) => Băng dán cá nhân
  • 绷带 => (bēngdài) => Băng vải
  • 吊带 => (diào dài) => Dây đeo
  • 石膏模 => (shígāo mó) => Bó Bột
  • 急救装备 => (jíjiù zhuāngbèi) => Đồ dùng cấp cứu
  • 药丸 => (yàowán) => Thuốc viên
  • 胶囊 => (jiāonáng) => Thuốc con nhộng
  • 药片 =>(yàopiàn) => Thuốc viên
  • 研钵 => (yán bō) => Chày giã thuốc
  • 槌 => (chúi) => Cái chày
  • 毒药 => (thuốc độc) => Thuốc độc
  • 轮椅 => (lúnyǐ) => Xe lăn
  • 拐杖 => (guǎizhàng) => Nạng
  • 手杖 => (shǒuzhàng) => Gậy chống
  • 救护车 => (jiùhù chē) => Xe cứu thương
  • 担架 => (dānjià) => Cáng cứu thương
  • 注射器 =>(zhùshèqì) => Kim tiêm
  • 听诊器 => (tīngzhěnqì) => Tai nghe khám bệnh
  • X 光 => (X guāng) => Tia x quang
  • 医生 => (yīshēng) => Bác sĩ
  • 护士 => (hùshi) => Y tá
  • 外科医生 => (wàikēyīshēng) => Bác sỹ ngoại khoa
  • 疾病 => (jíbìng) => Bệnh tật
  • 感冒 => (gǎnmào) => Cảm
  • 水痘 => (shuǐdòu) => Thuỷ đậu
  • 艾滋病 => (àizībìng) => AIDS
  • 食物中毒 => (shíwù zhòngdú) => Ngộ độc thực phẩm
  • 癌症 => (áizhèng) => Ung thư
  • 肿瘤 => (zhǒngliú) => Sưng tấy
  • 感染 => (gǎnrǎn) => Truyền nhiễm
  • 糖尿病 => (tángniàobìng) => Tiểu đường
  • 肺炎 => (fèiyán) => Viêm phổi
  • 医院 => (yīyuàn) => Bệnh viện
  • 加护病房 => (jiāhùbìngfáng) => Phòng chăm sóc đặc biệt
  • 患者 => (huànzhě) => Bệnh nhân
  • 医生的办公室 => (yīshēng de bàngōngshì) => Phòng khám bác sỹ
  • 诊断 => (zhěnduàn) => Chẩn đoán
  • 诊断书 => (zhěnduàn shū) => Phiếu chẩn đoán
  • 药物 => (yàowù) => Thuốc
  • 治疗 => (zhìliáo) => Trị liệu
  • 解毒剂 => (jiě dú jì) => Thuốc giải độc
  • 愈合 => (yùhé) => lành, kín miệng (vết thương)
  • 痊愈 => (quányù) => Chưa lành
  • 手术 => (shǒushù) => Phẫu thuật
  • 麻醉剂 => (mázuì jì) => Thuốc gây mê
  • 伤口 => (shāngkǒu) => Vết thương
  • 创伤 => (chuāngshāng) => Chấn thương
  • 创伤害 => (hài shòushāng) => Bị thương
  • 受伤 => (chuāngshāng) => Bị thương
  • 切伤 => (qiè shāng) => Mổ
  • 疤痕 => (bāhén) => Sẹo, thẹo
  • 斑点病 => (bāndiǎn bìng) => Vảy, vết thương sắp lành
  • 疥癣 => (jiè xuǎn) => Bị ghẻ
  • 抓痕 => (zhuā hén) => Trầy da
  • 擦伤 => (cāshāng) => Sước da
  • 淤青伤 => (yū qīng shāng) => Vết bầm, thâm tím
  • 水疱 => (shuǐpào) => Mụn nước
  • 症状 => (zhèng zhuàng) => Triệu chứng
  • 咳嗽 => (késòu) => Ho
  • 发寒颤 => (fā hán chàn) => Lạnh rùng mình
  • 发烧 => (fāshāo) => Sốt
  • 恶心 => (ěxīn) => Buồn nôn
  • 作呕 => (zuò’ǒu) => Buồn nôn
  • 便秘 => (biànmì) => Táo bón
  • 腹泻 => (fùxiè) => Tiêu chảy
  • 胃气 => (wèi qì) => Đầy hơi
  • 胀气 => (zhàng qì) => Đầy hơi
  • 抽筋 => (chōujīn) => Chuột rút,vọp bẻ
  • 沙哑 => (shāyǎ) => Khản giọng
  • 脓 => (mủ) => Vết mủ của vết thương

Học Tiếng Trung

Bài học xem nhiều

Bài học liên quan