1. [Tiếng Trung chuyên ngành] – Chuyên ngành “Giáo dục”

  • Đăng bởi: Học tiếng Trung
  • Lượt xem: 2304

11, 本科 Běnkē – Undergraduate: Chính quy
12, 证书Zhèngshū – Certificate: Chứng chỉ
13,教育部Jiàoyù bù – Ministry of Education:…

Nov 21

2. [Tiếng Trung chuyên ngành] – Chuyên ngành “Thương mại”

  • Đăng bởi: Học tiếng Trung
  • Lượt xem: 5087

价格谈判 => Jiàgé tánpàn => đàm phán giá cả
订单 => Dìngdān => đơn đặt hàng
长期订单 => Chángqí dìngdān => đơn đặt hàng dài hạn

Nov 21

3. [Từ vựng tiếng Trung] – Chủ đề “Trái cây”

  • Đăng bởi: Học tiếng Trung
  • Lượt xem: 3094

菠萝 (bō luó)= dứa
波罗蜜 (bō luó mì)= mít
草莓 (cǎo méi)= dâu

Nov 21

4. [Ngữ pháp tiếng Trung] – “Hình dung từ”

  • Đăng bởi: Học tiếng Trung
  • Lượt xem: 2535

“Hình dung từ” là từ mô tả hình trạng và tính chất của sự vật hay người, hoặc mô tả trạng thái của hành vi hay động tác. Phó từ « 不 » đặt trước hình dung từ để tạo dạng thức phủ định. 表示人或事物的形状、性质,或行为、动作等的状态的词就是形 容词。”不” 放在形容词的前面构成否定式。

Nov 20

5. [Ngữ pháp tiếng Trung] – “Giới từ”

  • Đăng bởi: Học tiếng Trung
  • Lượt xem: 3107

Giới từ tiếng trung chủ yếu kết hợp với danh từ, đại từ và cụm danh từ (1 số cụm động từ cá biệt) tạo thành cụm giới từ, nó bổ nghĩa cho động từ, tính từ hoặc cả câu về các mặt đối tượng, thời gian, nơi chốn, phương thức… Kết cấu điển hình là: Giới từ + danhtừ/đại từ + động từ/tính từ

Nov 20

6. [Ngữ pháp tiếng Trung] – “Danh từ”

  • Đăng bởi: Học tiếng Trung
  • Lượt xem: 1670

Danh từ là loại từ chỉ người, vật, thời gian, nơi chốn… Danh từ chấp nhận nhiều loại từ ngữ làm thành phần bổ nghĩa, kể cả số lượng từ.

Nov 20

7. [Ngữ pháp tiếng Trung] – “Đại từ”

  • Đăng bởi: Học tiếng Trung
  • Lượt xem: 1879

Đại từ nhân xưng: 我,你,他,我们,你们,他们…
Đại từ nghi vấn: 谁,什么,怎样,哪,哪里,多少…
Đại từ chỉ thị:这,那,这里,这儿,那儿,这样,那样, 那么,每,个,其他,别的…

Nov 20

8. Những lưu ý khi giao tiếp tiếng Trung

  • Đăng bởi: Học tiếng Trung
  • Lượt xem: 1598

Khi giao tiếp tiếng trung bạn phải chú ý những điều nói và không nên nói. Học tiếng Trung chưa đủ bạn phải học văn hóa trung hoa đặc biệt là văn hóa giao tiếp để giao tiếp chuẩn. Tránh tình trạng hiểu sai ý của nhau dẫn đến những hiểu lầm đáng tiếc.

Nov 20

9. [Từ vựng tiếng Trung] – Chủ đề “Sức khỏe, bệnh tật”

  • Đăng bởi: Học tiếng Trung
  • Lượt xem: 3239

邦迪 => (bāng dí) => Băng dán cá nhân
创可贴 => (chuāngkětiē) => Băng dán cá nhân
绷带 => (bēngdài) => Băng vải

Nov 20

10. [Từ vựng tiếng Trung] – Chủ để “Thực phẩm”

  • Đăng bởi: Học tiếng Trung
  • Lượt xem: 3688

食品 => Thực phẩm
干果炒货 => Đồ sấy, rang khô
核桃 => Trái hồ đào Hé táo

Nov 20

11. [Từ vựng tiếng Trung] – Chủ đề “Khách sạn”

  • Đăng bởi: Học tiếng Trung
  • Lượt xem: 3384

牛排 => Niúpái => Buffet-Bít tết
自助餐 => Zìzhùcān => Căn hộ kiểu gia đình
家庭式房间 => Jiātíng shì fángjiān => Đại sảnh

Nov 20

12. [Từ vựng tiếng Trung] – Chủ đề “Thực vật”

  • Đăng bởi: Học tiếng Trung
  • Lượt xem: 3136

树 => shù => Cây cối
树干 => shù gàn => Thân cây
树皮 => shùpí => Vỏ cây

Nov 20