Những câu nói thường ngày của người Trung Quốc (Phần 3)

  • Đăng bởi: Học tiếng Trung
  • Ngày đăng: 27/01/2015 - 4:39 PM
  • 2122 Lượt xem

33 câu nói thường ngày của người Trung Quốc (Phần 3)

Tiếng trung – anh

  1. 放松。Relax!
  2. 明天见。See you tomorrow.
  3. 她是我最好的朋友。She is my best friend .
  4. 她真聪明。She is so smart.
  5. 告诉我。Tell me .
  6. 多谢。Thank you very much.
  7. 这样的事情经常发生。That happens.
  8. 够了。That’s enough.
  9. 很有趣。 That’s interesting.
  10. 对了。That’s right.
  11. 这是真的。That’s true.
  12. 这里人很多。There are too many people here.
  13. 他们互相倾慕。They like each other.
  14. 考虑一下。Think about it .
  15. 太糟糕啦!Too bad!
  16. 等等我。Wait for me .
  17. 你说什么?What did you say?
  18. 你认为怎样?What do you think?
  19. 他在说些什么?What is he talking about?
  20. 多坏的天气。What terrible weather!
  21. 怎么啦?What’s going on/ happening / the problem?
  22. 今天几号? What’s the date today?
  23. 你去哪里?Where are you going ?
  24. 他在哪里?Where is he?
  25. 你太性急了。You are impatient.
  26. 你看上去很累。You look tired.
  27. 你让我大吃一惊。You surprise me.
  28. 你疯了。You’re crazy.
  29. 别客气。You’re welcome.
  30. 你总是对的。You’re always right.
  31. 你的心情不好。You’re in a bad mood.
  32. 你在撒谎。You’re lying.
  33. 你错了。You’re wrong.

Pinyin:

Học tiếng trung với phần phiên âm và dịch sang tiếng việt:

  1. Fàngsōng. Nghỉ ngơi
  2. Míngtiān jiàn. Gặp lại vào ngày mai
  3. Tā shì wǒ zuì hǎo de péngyǒu. Cô ấy là bạn tốt nhất của tôi
  4. Tā zhēn cōngmíng. Cô ta rất thông minh
  5. Gàosù wǒ. Nói với anh
  6. Duōxiè. Cám ơn
  7. Zhèyàng de shìqíng jīngcháng fāshēng. Việc này thường xảy ra
  8. Gòule. Đủ rồi
  9. Hěn yǒuqù. Thật thú vị
  10. Duìle.Đúng rồi
  11. Zhè shì zhēn de. Chuẩn rồi
  12. Zhèlǐ rén hěnduō. Quá nhiều người ở đây
  13. Tāmen hùxiāng qīngmù. Cũng như nhau thôi
  14. Kǎolǜ yīxià Nghĩ về vấn đề đó đi nhé
  15. Tài zāogāo la! Tệ quá
  16. Děng děng wǒ. Chờ tôi
  17. Nǐ shuō shénme? Bạn nói gì cơ?
  18. Nǐ rènwéi zěnyàng? Bạn nghĩ thế nào?
  19. Tā zài shuō xiē shénme? Anh ta nói gì thế?
  20. Duō huài de tiānqì. Thời tiết chán vãi
  21. Zěnme la? Làm sao thế?
  22. Jīntiān jǐ hào? Hôm nay là mùng mấy?
  23. Nǐ qù nǎlǐ? Bạn đi đâu đấy?
  24. Tā zài nǎlǐ? Anh ta ở đâu?
  25. Nǐ tài xìngjíle. Bạn không bình tĩnh gì cả
  26. Nǐ kàn shàngqù hěn lèi. Bạn trông có vẻ mệt mỏi
  27. Nǐ ràng wǒ dàchīyījīng. Bạn làm tôi ngạc nhiên đấy
  28. Nǐ fēngle. Mày điên à
  29. Bié kèqì. Không có gì
  30. Nǐ zǒng shì duì de.Bạn luôn đúng
  31. Nǐ de xīnqíng bù hǎo. Bạn đang có tâm trạng không vui
  32. Nǐ zài sāhuǎng. Nói dối
  33. Nǐ cuòle. Anh sai rồi

Tự học tiếng trung tại đây thật tốt các bạn nhé!

Bài học xem nhiều

Bài học liên quan