Từ vựng tiếng Trung – Chuyên ngành Luật (Phần 1)

  • Đăng bởi: Học tiếng Trung
  • Ngày đăng: 27/01/2015 - 4:46 PM
  • 3542 Lượt xem

Chủ đề từ vựng tiếp theo mà học tiếng trung muốn chia sẻ đến các bạn đó là lĩnh vực khá nổi tiếng trong số các ngành nghề. Đó là “từ vựng tiếng trung chuyên về ngành luật”.

  1. 合伙企业 /Héhuǒ qǐyè/: xí nghiệp liên doanh
  2. 合资企业/Hézī qǐyè/: xí nghiệp liên doanh
  3. 合同法 /Hétóng fǎ/: luật hợp đồng
  4. 合资经营法 /Hézī jīngyíng/: fǎ luật liên doanh
  5. 合同 /Hétóng/: hợp đồng
  6. 合约 /Héyuē/: hợp đồng
  7. 合同限期 /Hétóng xiànqí/: thời hạn hợp đồng
  8. 合同条款 /Hétóng tiáokuǎn/: điều khoản hợp đồng
  9. 传播性病罪 /Chuánbò xìngbìng/: zuì tội cố ý gieo rắc bệnh
  10. 税法 /Shuìfǎ/: luật thuế
  11. 法案 /Fǎ’àn/: dự luật
  12. 刑律 /Xínglǜ/: luật hình sự
  13. 民法 /Mínfǎ/: luật dân sự
  14. 法令 /Fǎlìng/: pháp lệnh
  15. 法制 /Fǎzhì/: pháp chế
  16. 法官 /Fǎguān/: quan tòa
  17. 法典 /Fǎdiǎn/: bộ luật
  18. 法院 /Fǎyuàn/: toà án
  19. 法庭 /Fǎtíng/: toà án
  20. 刑拘 /Xíngjū/: giam giữ hình sự
  21. 刑期 /Xíngqí/: thời hạn chịu án
  22. 假定 /Jiǎdìng/: giả định
  23. 规定 /Guīdìng/: qui định
  24. 制裁 /Zhìcái/: chế tài (xử lý bằng pháp luật)

Bài học xem nhiều

Bài học liên quan