[Từ vựng tiếng Trung] – Chủ đề “Trái cây”

  • Đăng bởi: Học tiếng Trung
  • Ngày đăng: 21/11/2014 - 6:56 AM
  • 3281 Lượt xem
  • 菠萝 (bō luó)= dứa
  • 波罗蜜 (bō luó mì)= mít
  • 草莓 (cǎo méi)= dâu
  • 甘蔗 (gān zhe)= cây mía
  • 哈密瓜 (hā mì guā)= dưa
  • 金橘 (jīn jú)= quất
  • 梨子 (lí zi)= lê
  • 李子 (lǐ zi)= mận
  • 荔枝 (lì zhī)= cây/ quả vải
  • 芒果 (máng guǒ)= xoài
  • 猕猴桃 (mí hóu táo)= ruột/ quả Kiwi ở Tung Quốc
  • 木瓜 (mù guā)= đu đủ
  • 苹果 (píng guǒ)= táo
  • 葡萄 (pú tao)= nho
  • 石榴 (shí liu)= cây thạch lựu
  • 柿子 (shì zi)= cây hồng
  • 桃子 (táo zi)= đào
  • 西瓜 (xī guā)= dưa hấu
  • 香蕉 (xiāng jiāo)= chuối
  • 香瓜 (xiāng guā)= ̣̣(giống khác của dưa ngọt), dưa lê
  • 杏子 (xìng zi)= mơ
  • 椰子 (yē zi)= dừa
  • 樱桃 (yīng táo)= anh đào
  • 柚子 (yòu zi)= bưởi
  • 枣儿 (zǎor)= quả táo tàu

Học tiếng Trung

Bài học xem nhiều

Bài học liên quan