[Từ vựng tiếng Trung] – Chủ đề “Công an” (Phần 1)

  • Đăng bởi: Học tiếng Trung
  • Ngày đăng: 29/12/2014 - 7:22 PM
  • 1958 Lượt xem

Khi học bất kì một ngôn ngữ nào, bạn cũng cần phải học từ vựng, bạn có biết vốn từ vựng là rất quan trọng, nó giúp bạn có thể nói tốt, viết tốt. Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu đến các bạn học từ vựng tiếng Trung với chủ đề “công an”, các bạn tham khảo nhé!

SỞ CÔNG AN trong tiếng Trung – 公安局 (Phần 1)

Tiếng Trung => Phiên âm => Tiếng Việt

  • 公安部 => Gōng’ān bù => Bộ công an
  • 公安部长 => Gōng’ān bùzhǎng => Bộ trưởng công an
  • 省公安厅 => Shěng gōng’ān tīng => Ty công an tỉnh
  • 厅长 => Tīng zhǎng => Giám đốc công an tỉnh
  • 副厅长 => Fù tīng zhǎng => Phó giám đốc công an tỉnh
  • 市公安局 => Shì gōng’ān jú => Công an thành phố
  • 局长 => júzhǎng => Giám đốc, cục trưởng
  • 副局长 => Fù júzhǎng => Phó giám đốc, phó cục trưởng
  • 县公安局 => Xiàn gōng’ān jú => Công an huyện
  • 公安分局 => Gōng’ān fèn jú => Công an phường
  • 警方 => Jǐngfāng => Lực lượng cảnh sát
  • 警官 => Jǐngguān => Sĩ quan cảnh sát
  • 警察 => Jǐngchá => Cảnh sát
  • 警察部队 => Jǐngchá bùduì => Bộ đội cảnh sát
  • 治安部队 => Zhì’ān bùduì => Bộ đội trị an
  • 国际刑警组织 => Guójì xíngjǐng zǔzhī => Tổ chức cảnh sát quốc tế
  • 民警 => Mínjǐng => Dân cảnh
  • 巡警 => Xúnjǐng => Tuần cảnh
  • 特警 => Tèjǐng => Cảnh sát đặc biệt
  • 警署 => jǐng shǔ => Đồn cảnh sát
  • 警察局长 => Jǐngchá júzhǎng => Cục trưởng cảnh sát
  • 派出所 => Pàichūsuǒ => Đồn
  • 派出所所长 => Pàichūsuǒ suǒ cháng => Đồn trưởng
  • 消防署 => Xiāofángshǔ => Cục phòng cháy chữa cháy
  • 拘留室 => jūliú shì => Phòng tạm giam
  • 拘留所 => Jūliú suǒ => Trạm tạm giam
  • 收容所 => Shōuróng suǒ => Trạm thu nhận
  • 遣返站 => qiǎnfǎn zhàn => Phòng trao trả
  • 行政科 => Xíngzhèng kē => Phòng hành chính
  • 刑事侦察科 => Xíngshì zhēnchá kē => Phòng trinh sát hình sự
  • 警务科 => Jǐng wù kē => Phòng cảnh vụ
  • 治安科 => Zhì’ān kē => Phòng trị an
  • 交通管理科 => Jiāotōng guǎnlǐ kē => Phòng quản lý giao thông
  • 护照签发科 => Hùzhào qiānfā kē => Phòng cấp phát hộ chiếu
  • 外事科 => Wàishì kē => Phòng đối ngoại
  • 政保科 => Zhèng bǎokē => Phòng bảo vệ chính trị
  • 警察大队 => Jǐngchá dàduì => Đại đội cảnh sát
  • 刑警队 => Xíngjǐng duì => Đội hình sự
  • 门警 => Mén jǐng => Cảnh sát bảo vệ
  • 武装警察 => Wǔzhuāng jǐngchá => Cảnh sát võ trang
  • 边防警察 => Biānfáng jǐngchá => Cảnh sát biên phòng
  • 经济警察 => Jīngjì jǐngchá => Cảnh sát kinh tế
  • 铁路警察 => tiělù jǐngchá => Cảnh sát đường sắt
  • 防暴警察 => Fángbào jǐngchá => Cảnh sát chống bạo loạn
  • 便衣警察 => biànyī jǐngchá => Cảnh sát mật
  • 户籍警察 => Hùjí jǐngchá => Hộ tịch viên
  • 交通警察 => Jiāotōng jǐngchá => Cảnh sát giao thông
  • 侦察员 => Zhēnchá yuán => Cảnh sát viên
  • 警察巡官 => Jǐngchá xún guān => Sĩ quan quân cảnh
  • 警长 => Jǐng zhǎng => Sĩ quan cảnh sát
  • 警车 => Jǐngchē => Xe quân cảnh
  • 巡逻警车 => xúnluó jǐngchē => Xe quân cảnh tuần tra
  • 警犬 => Jǐngquǎn =>  Nghiệp vụ
  • 警察权力 => Jǐngchá quánlì => Quyền lực cảnh sát
  • 警察部门 => Jǐngchá bùmén => Ngành cảnh sát
  • 防暴警察小队 => Fángbào jǐngchá xiǎoduì => Tổ cảnh sát chống báo loạn
  • 警用摩托车 => Jǐng yòng mótuō chē => Xe mô tô cảnh sát
  • 警用直升机 => Jǐng yòng zhíshēngjī => Trực thăng cảnh sát
  • 路障 => Lùzhàng => Chướng ngại vật
  • 测醉器 => Cè zuì qì => Máy đo độ cồn
  • 测谎器 => Cè huǎng qì => Máy kiểm tra nói dối
  • 指纹印 => Zhǐwén yìn => In dấu vân tay
  • 警徽 => Jǐng huī => Phù hiệu cảnh sát
  • 警察制服 => Jǐngchá zhìfú => Đồng phục cảnh sát
  • 帽章 => Màozhāng => Phù hiệu trên mũ
  • 领章 => Lǐngzhāng Phủ hiệu trên cổ áo
  • 肩章 => Jiānzhāng => Phù hiệu trên vai
  • 手枪 => Shǒuqiāng => Súng lục
  • 手枪皮套 => shǒuqiāng pí tào => Bao súng lục
  • 警棍 => Jǐnggùn => Dùi cui
  • 电警棍 => Diàn jǐnggùn => Dùi cui điện
  • 警笛 => Jǐngdí => Còi cảnh sát
  • 防暴盾牌 => Fángbào dùnpái => Lá chắn chống bạo loạn
  • 催泪瓦斯 => Cuīlèi wǎsī => Bình xịt hơi cay
  • 催泪弹 => Cuīlèidàn => Đạn cay
  • 催泪手榴弹 => Cuīlèi shǒuliúdàn => Lựu đạn cay
  • 步话机 => Bù huàjī => Máy bộ đàm
  • 户籍登记 => Hùjí dēngjì => Đăng ký hộ khẩu
  • 身份证 => Shēnfèn zhèng => Chứng minh thư
  • 死亡证明书 => Sǐwáng zhèngmíng shū => Giấy khai tử

Học Tiếng Trung

Bài học xem nhiều

Bài học liên quan