Từ vựng tiếng Trung – Chủ đề “Âm nhạc” (Phần 1)

  • Đăng bởi: Học tiếng Trung
  • Ngày đăng: 01/02/2015 - 8:43 AM
  • 2702 Lượt xem

Trong chuyên mục từ vựng tiếng Trung kì này, học tiếng Trung giới thiệu đến các bạn bài học Từ vựng tiếng Trung – Chủ đề “Âm nhạc” (Phần 1)

STT TIẾNG TRUNG PHIÊN ÂM TIẾNG VIỆT
1 古典音乐 Gǔdiǎn yīnyuè âm nhạc cổ điển
2 黑人音乐 Hēirén yīnyuè âm nhạc của người da đen
3 教会音乐 Jiàohuì yīnyuè âm nhạc giáo hội
4 纯音乐 Chúnyīnyuè âm nhạc thuần túy
5 bài hát
6 流行歌曲 Liúxíng gēqǔ bài hát được yêu thích
7 摇篮曲 Yáolánqǔ bài hát ru
8 随想曲 Suíxiǎngqǔ bản Capriccio
9 小协奏曲 Xiǎoxiézòuqǔ bản concertino
10 协奏曲 Xiézòuqǔ bản concerto
11 大协奏曲 Dàxiézòuqǔ bản concerto grosso
12 安魂曲 ānhúnqū bản nhạc cầu siêu (requiem mass)
13 弥撒曲 Mísāqǔ bản nhạc lễ misa
14 狂想曲 Kuángxiǎngqǔ bản rapxôdi (Rhapsody)
15 奏鸣曲 Zòumíngqǔ bản sonata
16 交响诗 Jiāoxiǎngshī bản thơ giao hưởng (symphonic poem)
17 音乐会 Yīnyuèhuì buổi hòa nhạc
18 巡回音乐会 Xúnhuí yīnyuèhuì buổi hòa nhạc lưu động
19 露天音乐会 Lùtiān yīnyuèhuì buổi hòa nhạc ngoài trời
20 独唱、独奏音乐会Dú chàng,dúzòu yīnyuèhuì buổi liên hoan văn nghệ có đơn ca, độc tấu
21 艺术歌曲 Yìshù gēqǔ ca khúc nghệ thuật
22 歌剧 Gējù ca kịch
23 歌唱演员 Gēchàng yǎnyuán ca sĩ
24 流行歌手 Liúxíng gēshǒu ca sĩ được yêu thích
25 自编自唱的歌手Zìb iān zìchàng de gēshǒu ca sĩ tự biên tự diễn
26 夜曲 Yèqǔ dạ khúc (nocturne)
27 民歌 Mín’gē dân ca
28 即兴演奏 Jíxìng yǎnzòu diễn tấu ngẫu hứng
29 布鲁斯 Bùlǔsī điệu Blue
30 小步舞曲 Xiǎobù wǔqǔ điệu menuet
31 拉格泰姆 Lāgétàimǔ điệu ragtime
32 华尔兹 Huá’ěrzī điệu vanse
33 音乐节 Yīnyuèjié festival âm nhạc
34 旋律 Xuánlǜ giai điệu
35 大歌剧 Dàgējù grand opera
36 进行曲 Jìnxíngqǔ hành khúc
37 器乐 Qìyuè khí nhạc
38 咏叹调 Yǒngtàndiào khúc aria (khúc đơn ca trữ tình)
39 前奏曲 Qiánzòuqǔ khúc dạo
40 即兴曲 Jíxìngqǔ khúc ngẫu hứng
41 小夜曲 Xiǎoyèqǔ khúc nhạc chiều (serenade)
42 幻想曲 Huànxiǎngqǔ khúc phóng túng (fantasia)
43 间奏曲 Jiànzòuqǔ khúc trung gian (intermezzo)
44 曲调 Qǔdiào làn điệu
45 鼓手 Gǔshǒu người đánh trống, tay trống
46 爵士乐米 Juéshìyuèmǐ người mê nhạc jazz
47 疯狂爵士乐 Fēngkuáng juéshìyuè nhạc beat box
48 古乐 Gǔyuè nhạc cổ điển
49 序曲 Xùqǔ nhạc dạo
50 民乐 Mínyuè nhạc dân tộc
51 电子音乐 Diànzǐ yīnyuè nhạc điện tử
52 管乐 Guǎnyuè nhạc dùng cho bộ hơi
53 弦乐 Xiányuè nhạc dùng cho đàn dây
54 管弦乐 Guǎnxiányuè nhạc dùng cho đàn dây và hơi
55 乡村音乐 Xiāngcūn yīnyuè nhạc đồng quê
56 通俗交响乐 Tōngsú jiāoxiǎngyuè nhạc giao hưởng pop
57 交响曲 Jiāoxiǎngqǔ nhạc giao hưởng, bản giao hưởng
58 爵士乐 Juéshìyuè nhạc jazz
59 自由爵士乐 Zìyóu juéshìyuè nhạc jazz tự do
60 轻音乐 Qīngyīnyuè nhạc nhẹ
61 福音歌 Fúyīngē nhạc phúc âm
62 通俗音乐 Tōngsú yīnyuè nhạc pop
63 摇滚乐 Yáogǔnyuè nhạc rock
64 新摇滚 Xīnyáogǔn nhạc rock mới
65 室内乐 Shìnèiyuè nhạc thính phòng
66 小歌剧、轻歌剧 Xiǎogējù, qīnggējù ôpêret (operetta – nhạc kịch hài, nhẹ nhàng, ngắn)
67 清唱剧 Qīngchàngjù ôratô (oratorio)
68 编曲 Biānqǔ soạn nhạc
69 流行歌曲作者 Liúxíng gēqǔ zuòzhě tác giả bài hát được ưa thích
70 声乐 Shēngyuè thanh nhạc
71 黑人灵歌 Hēirén línggē thánh ca của người da đen
72 组曲 Zǔqǔ tổ khúc

Học tiếng Trung qua Skype!

Bài học xem nhiều

Bài học liên quan