Từ vựng tiếng Trung – Chuyên ngành Dược (Phần 2)

  • Đăng bởi: Học tiếng Trung
  • Ngày đăng: 27/01/2015 - 8:54 PM
  • 1787 Lượt xem

Từ vựng tiếng Trung theo ký tự Alphabet

Vần A
阿胶 ā jiāo A giao
阿魏 ā wèi A nguỳ
安息香 ān xī xiāng An tức hương
婴粟壳 yīng sù ké Anh túc xác
Vần B
巴豆 bā dòu Ba đậu
巴戟天 bā jǐ tiān Ba kích thiên
柏子仁 bǎi zi rén Bá tử nhân
薄荷 bó hé Bạc hà
百部 bǎi bù Bách bộ
百合 bǎi hé Bách hợp
百草霜 bǎi cǎo shuāng Bách thảo sương
白扁豆 bái biǎn dòu Bạch biển đậu
白芨 bái jí Bạch cập
白芷 bái zhǐ Bạch chỉ
白僵蚕 bái jiāng tiǎn Bạch cương tàm
白豆蔻 bái dòu kòu Bạch đậu khấu
白头翁 bái tóu wēng Bạch đầu ông
白童女 bái tóng nǚ Bạch đồng nữ
白芥子 bái jiè zi Bạch giới tử
白花蛇 bái huā shé Bạch hoa xà
白花蛇舌草 bái huā shé shé cǎo Bạch hoa xà thiệt thảo
白蔹 bái liàn Bạch liêm
白茅根 bái máo gēn Bạch mao căn
白木耳 bái mù ěr Bạch mộc nhĩ
白矾 bái fán Bạch phàn
白附子 bái fù zi Bạch phụ tử
白果 bái guǒ Bạch quả
白蒺蔾 bái jí lí Bạch tật lê
白芍 bái sháo Bạch thược
白前 bái qián Bạch tiền
白鲜皮 bái xiān pí Bạch tiên bì
白术 bái zhú Bạch thuật
白薇 bái wéi Bạch vi
败酱草 bài jiàng cǎo Bại tương thảo
斑蝥 bān máo Ban miêu
半遍莲 bàn biàn lián Bán biến liên
半芰莲 bàn jì lián Bán kị liên
半夏 bàn xià Bán hạ
板蓝根 bǎn lán gēn Bản lam căn
胖大海 pàng dà hǎi Bàng đại hải
冰片 bīng piàn Băng phiến
硼砂 péng shā Bằng sa
扁豆 biǎn dòu Biển đậu
扁蓄 piān xù Biển súc
兵榔 bīng láng Binh lang
蒲公英 pú gōng yīng Bồ công anh
蒲黄 pú huáng Bồ hoàng
补骨脂 bǔ gú zhī Bổ cốt chi
贝母 bèi mǔ Bối mẫu
佩兰 pèi lán Bội lan
Vần C – Ch
甘菊花 gān jú huā Camcúc hoa
甘草 gān cǎo Cam thảo
甘遂 gān suì Cam toại
甘松 gān sōng Cam tùng
干姜 gān jiāng Can khương
干漆 gān qī Can tất
高良姜 gāo liáng jiāng Cao lương khương
蒿本 hāo běn Cao bản
蛤蚧 gé jiè Cáp giới
蛤粉 gé fěn Cáp phấn
桔梗 Jié gěng Cát cánh
葛根 gé gēn Cát căn
枸藤 gǒu téng Cẩu đằng
枸杞子 gǒu qǐ zi Cẩu kỷ tử
狗脊 gǒu jí Cẩu tích
栀子 zhī zi Chi tử
枳实 zhī shí Chỉ thực
枳悫 zhī què chỉ xác
朱砂 zhū shā Chu sa
楮实子 chǔ shí zi Chử thực tử
樟脑 zhāng nǎo Chương não
谷芽 gǔ yá Cốc nha
谷精草 gǔ jīng cǎo Cốc tinh thảo
昆布 kūn bù Côn bố
骨碎补 gú suì bǔ Cốt toái bổ
瞿麦 jù mài Cù mạch
菊花 jú huā Cúc hoa
九香虫 jiǔ xiāng chóng Cửu hương trùng
韭菜 jiǔ cài Cửu thái
九薛菖蒲 jiǔ xuē chāng pú Cửu tiết xương bồ
Vần D
野菊花 yě jú huā Dã cúc hoa
夜茭藤 yè jiāo téng Dạ giao đằng
夜明砂 yè míng shā Dạ minh sa
淫羊藿 yín yáng huò Dâm dương hoắc
饴糖 yí táng Di đường
铅丹 qiān dān Duyên đan
延胡索 yán hú suǒ Diên hồ sách
阳起石 yáng qǐ shí  Dương khởi thạch 
羊肉 yáng ròu Dương nhục
Vần Đ
大豆 dà dòu Đại đậu
大豆卷 dà dòu juǎn Đại đậu quyển
大蓟 dà jì Đại kế
大赭石 dà zhě shí Đại giả thạch
大黄 dà huáng Đại hoàng
大茴 dà huí Đại hồi
大戟 dà jǐ Đại kích
大瑁 dà mào Đại mạo
大风子 dà fēng zi Đại phong tử
大腹皮 dà fù pí Đại phúc bì
大枣 dà zǎo Đại tảo
大青叶 dà qīng yè Đại thanh diệp
大蒜 dà suàn Đại toán
淡豆鼓 dàn dòu gǔ Đạm đậu cổ
淡竹叶 dàn zhú yè Đạm trúc diệp
丹参 dān shēn Đan sâm
檀香 tán xiāng Đàn hương
党参 dǎng cān Đảng sâm
桃仁 táo rén Đào nhân
灯心草 dēng xīn cǎo Đăng tâm thảo
地骨皮 dì gú pí Địa cốt bì
地榆 dì yú Địa du
地龙 dì lóng Địa long
地肤子 dì fū zi Địa phu tử
田七 tián qī Điền thất
丁香 dīng xiāng Đinh hương
葶苈子 tíng lì zi Đình lịch tử
杜仲 dù zhòng Đỗ trọng
独活 dú huó Độc hoạt
冬瓜皮 dōng guā pí Đông qua bì
冬瓜仁 dōng guā rén Đông qua nhân
冬瓜子 dōng guā zi Đông qua tử
冬葵子 dōng kuí zi Đông quỳ tử
冬虫夏草 dōng chóng xià cǎo Đông trùng hạ thảo
童便 tóng biàn Đồng tiện
胆矾 dǎn fán Đảm phàn
丹皮 dān pí Đan bì
当归 dāng guī Đương quy

Bài học xem nhiều

Bài học liên quan