[Từ vựng tiếng Trung] – Chủ để “Thực phẩm”

  • Đăng bởi: Học tiếng Trung
  • Ngày đăng: 20/11/2014 - 3:56 AM
  • 3592 Lượt xem

Các loại thực phẩm trong tiếng Trung được viết như thế nào? Học Tiếng Trung đưa ra một số từ ngữ thực phẩm trong tiếng Trung các bạn có thể tham khảo.

Tiếng Trung => Tiếng Việt

  • 食品 => Thực phẩm
  • 干果炒货 => Đồ sấy, rang khô
  • 核桃 => Trái hồ đào Hé táo
  • 杏仁 => Hạt hạnh nhân
  • 松子 => Hạt thông
  • 瓜子 => Hạt dưa
  • 花生 => Đậu phộng
  • 开心果 => Hạt dẻ cười
  • 腰果 => Hạt điều
  • 核桃仁 => Nhân quả óc
  • 瓜子仁 => Nhân hạt dưa
  • 酒鬼花生 => Đậu phộng Tửu Quỷ
  • 榛子 => Hạt phỉ
  • 其他炒货 => Các loại hạt rang khác
  • 酒类 => Các loại rượu
  • 白酒 => Rượu trắng
  • 葡萄酒 => Rượu vang
  • 啤酒 => Bia
  • 保健酒 => Rượu thuốc
  • 威士忌 => Whisky
  • 黄酒 => Rượu gạo
  • 果露酒 => Rượu trái cây
  • 白兰地酒 => Rượu mạnh
  • 伏特加酒 => Rượu vodka
  • 朗姆酒 => Rượu rum
  • 洋酒 => Rượu tây
  • 劲酒 => Rượu mạnh
  • 肉类海货 => Thịt, hải sản
  • 牛肉干 => Thịt bò khô
  • 肉松 => Ruốc thịt
  • 猪肉干 => Thịt lợn khô
  • 鸡爪 => Chân gà
  • 猪蹄 => Móng lợn
  • 鸭脖 => Cổ vịt Yā bó
  • 香肠 => Xúc xích Xiāng cháng
  • 火腿 => Giăm bông Huǒ tuǐ
  • 水产 => Thủy sản
  • 零食 => Đồ ăn vặt
  • 糖果巧克力 => Kẹo Chocolate
  • 阿尔卑斯 => Hãng Alps
  • 不二家 => Hãng Fujiya
  • 金冠 => Hãng Jing guan
  • 金稻谷 => Hãng Hạt gạo vàng
  • 悠哈 => Hãng UHA
  • 乐天 => Hãng Lotte
  • 德芙 => Hãng Dove
  • 费列罗 => Hãng FERRERO ROCHERF
  • 好时 => Hãng Hershey’s
  • 金帝 => Hãng Jindi
  • 明治 => Hãng Meiji
  • 益达 => Hãng Extra
  • 绿箭口香糖 => Kẹo cao su DOUBLEMINTL
  • 茶叶 => Trà
  • 普洱 => Hãng Puer
  • 绿茶 => Trà xanh
  • 青茶 => Trà ô long
  • 黑茶 => Trà đen
  • 黄茶 => Trà vàng
  • 花果茶 => Trà hoa quả
  • 保健茶 => Trà thuốc
  • 其他茶 => Các loại trà khác
  • 果脯蜜饯&膨化小食 => Mứt hoa quả, đồ ăn vặt
  • 果脯 => Mứt
  • 蜜饯 => Mức hoa quả
  • 果干 => Trái cây sấy khô
  • 麻花 => Bánh quai chèo
  • 小馒头 => Bánh màn thầu nhỏ
  • 花生 => Đậu phộng
  • 炒米 => Gạo rang
  • 锅巴 => Cơm cháy
  • 爆米花 => Bắp rang, bỏng
  • 雪饼 => Bánh gạo
  • 薯片 => Khoai tây chiên
  • 虾干 => Tôm khô
  • 粗加工食品 => Thực phẩm chế biến thô
  • 调和油 => Dầu ăn
  • 豆油 => Dầu đậu
  • 山茶油 => Dầu sơn trà
  • 橄榄油 => Dầu ôliu
  • 棕榈油 => Dầu cây cọ
  • 芝麻油 => Dầu mè
  • 水产品 => Thủy sản
  • 淀粉 => Tinh bột
  • 米面类 => Gạo, mỳ các loại
  • 花生油 => Dầu đậu phộng
  • 核桃油 => Dầu hồ đào
  • 调味油 => Nước tương

Học tiếng Trung

Bài học xem nhiều

Bài học liên quan